|
296-CD4: Thông báo thành lập quỹ đầu tư các dự án cộng đồng
|
NailPhuongLe viết
|
3866 |
|
295-TT9: Mẫu thư mời hợp tác đối tác
|
NailPhuongLe viết
|
10120 |
|
292-TT6: Khai thác diễn đàn và các mạng xã hội
|
NailPhuongLe viết
|
3880 |
|
291-TT10: Các tiêu chí chấm điểm cuộc thi PLNSS
|
NailPhuongLe viết
|
3977 |
|
290-TT11: Nội dung và quy định cuộc thi Phuong Le Nail Skill Sharing
|
NailPhuongLe viết
|
3655 |
|
289-DT9:Kế hoạch dạy học online qua Video
|
NailPhuongLe viết
|
3634 |
|
288-TT7: Quay video để phát triển kênh video và kênh TV
|
NailPhuongLe viết
|
3916 |
|
287-DV1: Nội quy áp dụng nhân viên dịch vụ
|
NailPhuongLe viết
|
8846 |
|
286-DV2: Chuẩn tắc giao tiếp khách hàng cho nhân viên
|
NailPhuongLe viết
|
4021 |
|
285-DV3: Quy trình phục vụ khách hàng
|
NailPhuongLe viết
|
5010 |
|
284-DV5: Cách chấm công và cơ chế áp dụng nhân viên dịch vụ
|
NailPhuongLe viết
|
3633 |
|
283-DV4: Tổng quan kế hoạch phát triển mảng dịch vụ
|
NailPhuongLe viết
|
3539 |
|
282-DT15: Mẫu danh sách lấy thông tin học viên mới
|
NailPhuongLe viết
|
3820 |
|
281-BH4: Tổng quan kế hoạch bán hàng tại Trung tâm
|
NailPhuongLe viết
|
4054 |
|
280-DT12: Giáo trình Nail toàn tập
|
NailPhuongLe viết
|
16279 |
|
279-DT16: Mẫu phiếu nhận đồ thực hành
|
NailPhuongLe viết
|
4098 |
|
278-DT1: Nhập và quản lý đồ thực hành
|
NailPhuongLe viết
|
3733 |
|
277-DT6:Tổng quan kế hoạch đào tạo tại Trung tâm
|
NailPhuongLe viết
|
3793 |
|
276-DT7: Khóa học nối mi chuyên nghiệp
|
NailPhuongLe viết
|
3943 |
|
275-DT8: Khóa học Nail tổng hợp + nâng cao
|
NailPhuongLe viết
|
4187 |
|
274-DT10: Khóa học Nail miễn phí cho người khuyết tật
|
NailPhuongLe viết
|
5422 |
|
273-DT11: Các khóa học Nail nâng cao
|
NailPhuongLe viết
|
5959 |
|
272-DT13: Khóa học Nail tổng hợp
|
NailPhuongLe viết
|
18462 |
|
239-TT4: Kế hoạc chạy quảng cáo hệ thống
|
NailPhuongLe viết
|
1470 |